語彙一覧
1235 件
- 共通 Viêm xoang 副鼻腔炎
- 共通 Hôm qua, chúng ta đã học trang số 39. 昨日39ページまで勉強しました。
- 共通 Bây giờ chúng ta sẽ học trang số 40. 今から40ページを勉強します。
- 共通 Phát âm tốt. 発音がいいです。
- 共通 tốt 良い
- 共通 Tôi đã làm rồi. 私はやりました。
- 共通 5 năm 5年
- 共通 15 mười lăm 15の読み方:mười lăm(十五)
- 共通 1 một 1の読み方:một(一)
- 共通 21 hai mươi mốt 21の読み方:hai mươi mốt(二十一)
- 共通 Cho đến nay, anh có câu hỏi gì không ạ? 今まで、何か質問はありますか?
- 共通 Bây giờ em hỏi anh. 今から質問します。
- 共通 Số đếm từ 11 (mười một) đến 99 (chín mươi chín) 11(mười một)から99(chín mươi chín)までの数字
- 共通 Hôm qua anh đã làm gì? 昨日、何をしましたか?
- 共通 Ngày mai anh sẽ đi đau? 明日はどこに行きますか?
- 共通 Ngày mai, chắc là anh sẽ đi aeon mall. 明日、私はおそらくイオンモールに行きます。
- 共通 Anh ấy 彼
- 共通 Anh làm nghề gì? 職業はなんですか?
- 共通 công nhân 肉体労働者
- 共通 3 câu này この3つの文
- 共通 họ 彼ら
- 共通 siêu thị スーパー
- 共通 Tôi đi mua sắm. 買い物に行きます。
- 共通 cà chua トマト
- 共通 cà tím ナス
- 共通 cà pháo ピクルス(cà pháo)
- 共通 sách 本(ほん)
- 共通 cũ 古い
- 共通 Em cảm ơn anh. ありがとうございます。
- 共通 Cảm ơn em. ありがとうございます。
- 共通 Ngày hôm nay của anh thế nào? 今日はどんな一日でしたか?
- 共通 Rượu 酒(さけ)
- 共通 Hôm qua anh đã uống rượu ở quán mekong. 私は昨日、メコン(バー)でお酒を飲みました。
- 共通 riệu (韻母 iêu の一部)
- 共通 ươu → iêu 韻母 ươu → iêu(発音変化)
- 共通 Vui quá! 楽しいですね!
- 共通 Tuần trước anh em đã học đến trang số 42. 先週は42ページまで勉強しました。
- 共通 Em sẽ đọc trước. 私が先に読みます。
- 共通 Ngược lại 逆
- 共通 Dạo này 最近