語彙一覧
1235 件
- 共通 Chuẩn bị 準備する
- 共通 Anh sẽ ăn cơm cùng em. 一緒にご飯を食べます。
- 共通 Anh sẽ ăn cơm với em. 一緒にご飯を食べます。
- 共通 Anh ấy là bác sĩ. / / Chị ấy cũng là bác sĩ. 彼は医者です。彼女も医者です。
- 共通 Anh ấy sẽ đi. / / Tôi cũng sẽ đi. 彼は行きます。私も行きます。
- 共通 Các anh ấy / / Các chị ấy / / Các bác ấy,,,, 彼ら・彼女たち・おじさんたち
- 共通 Các anh ấy đều ăn phở. 彼らは皆フォーを食べます。
- 共通 Anh đặt câu hỏi với em đi ạ. 質問してください。
- 共通 Hôm nay em sẽ đi thăm mẹ. 今日は母を訪ねに行きます。
- 共通 tắm お風呂に入る
- 共通 Em sẽ hỏi anh. 質問します。
- 共通 Hôm nay anh có đi đâu không? 今日はどこかに行きますか?
- 共通 Hôm nay anh đã gửi tiền sang Việt Nam. 今日ベトナムに送金しました。
- 共通 Anh đã chuyển khoản học phí cho em. 授業料を振り込みました。
- 共通 học phí 学費
- 共通 Anh cũng làm việc ở nhà. 私も在宅で働いています。
- 共通 Như nhau お互いに同じ、一致している
- 共通 Trình độ của hai anh ấy như nhau. 二人のレベルは同じです。
- 共通 Trình độ レベル
- 共通 Em hỏi anh nha. 質問しますね。
- 共通 Em hỏi thêm. 追加で質問します。
- 共通 2 năm trước, anh tổ chức đám cưới ở đâu? 2年前、結婚式はどこでしましたか?
- 共通 Tổ chức 開催(かいさい)する
- 共通 đám cưới 結婚式
- 共通 Anh tổ chức đám cưới ở Mỹ Tho, Việt Nam. ミトー(ベトナム)で結婚式をしました。
- 共通 Bao nhiêu người tham dự đám cưới? 結婚式には何人参加しましたか?
- 共通 tham dự 参加する
- 共通 Nguyễn Phú Trọng グエン・フー・チョン(人名・そのまま)
- 共通 Ngân hàng vietcombank ベトコム銀行(vietcombank)
- 共通 thịt kho tàu 豚の角煮(トウ)
- 共通 Em cũng thích thịt kho tàu. 私も豚の角煮が好きです。
- 共通 ganh tị anh quá 羨ましい
- 共通 Ganh tị うらやましい
- 共通 Ngon quá すごく美味しい
- 共通 nghe âm thanh 音声を聞く
- 共通 điền 埋める
- 共通 chỗ màu xanh 青いところ
- 共通 Anh thấy văn bản này thế nào ạ? この文章はどう思いますか?
- 共通 nội dung 内容
- 共通 Anh thấy nội dung này khó không? この内容を難しいと思いますか?