語彙一覧
1235 件
- 共通 Cô đã ăn trưa chưa? / / Cô đã ăn cơm chưa? 昼ごはんを食べましたか?/ご飯を食べましたか?
- 共通 Em chào cô ạ. 先生、こんにちは。
- 共通 Anh dịch câu này sang tiếng Nhật giúp em ạ. この文を日本語に訳してください。
- 共通 Anh hiểu hết rồi, đúng không? 全部分かりましたよね?
- 共通 Đúng không? / Phải không? ~~ですよね
- 共通 Vâng, anh hiểu hết rồi. / / Ừ, anh hiểu hết rồi. はい、全部分かりました。/うん、全部分かりました。
- 共通 Ừ うん
- 共通 đẹp trai イケメン
- 共通 Em gái 妹 Em trai 弟
- 共通 Em tôi 私の妹(弟)
- 共通 Chị (gái) tôi 私の姉
- 共通 Anh họ いとこ(男性)
- 共通 Chị họ いとこ(女性)
- 共通 Em họ いとこ(年下)
- 共通 Anh trai ruột 実の兄
- 共通 Chị gái ruột 実の姉
- 共通 Em trai ruột 実の弟
- 共通 Em gái ruột 実の妹
- 共通 ruột lươn うなぎの腸・細長いもの(比喩)
- 共通 chạy 走る
- 共通 Đức 【徳】ドイツ
- 共通 Ra Hà Nội ハノイへ出る(北から見て)
- 共通 Vào Sài Gòn サイゴンに入る(北から見て)
- 共通 ra khỏi phòng 部屋から出る
- 共通 ra khỏi nhà 家から出る
- 共通 Anh chưa ăn. まだ食べていません。
- 共通 Hôm nay anh định đi ăn gì? 今日は何を食べに行く予定ですか?
- 共通 định ~~する予定です
- 共通 Anh sẽ ăn ở nhà. 家で食べます。
- 共通 Anh xem được rồi. 見えました。
- 共通 Câu này thì sao ạ? この文はどうですか?
- 共通 Đây là nội dung hôm kia. これは一昨日の内容です
- 共通 Anh sẽ luyện tập. 練習します。
- 共通 Các anh ấy đều đẹp trai. 彼らは皆ハンサムです。
- 共通 Anh có câu hỏi gì thì anh cứ nhắn em nha. 質問があればメッセージしてください。
- 共通 cứ かまわず~~する
- 共通 nhắn メッセージを送る
- 共通 Ok anh! Không sao cả ạ. 承知しました!大丈夫です!
- 共通 mướp đắng ゴーヤ(にがうり)
- 共通 Mướp đắng ngon quá. ゴーヤがすごく美味しい。