語彙一覧
1235 件
- 共通 Bạn học tiếng Việt thường xuyên không? あなたは頻繁にベトナム語を勉強しますか?
- 共通 Bạn học tiếng Việt mấy tiếng một ngày? 1日に何時間ベトナム語を勉強しますか?
- 共通 Hẹn gặp lúc 1 giờ chiều ngày 24. 24日午後1時に会いましょう。
- 共通 Quả đào 桃
- 共通 Ngoài quả đào ra anh ăn gì không? 桃以外になにか食べましたか
- 共通 hơi đói. 少しお腹が空いています
- 共通 Cái này tiếng Việt gọi là gì? これはベトナム語で何ですか?
- 共通 Anh em đã ôn tập xong. 復習が終わりました。
- 共通 Khi còn ở Tokyo, tôi đã nuôi chó. 東京にいた頃、犬を飼っていました。
- 共通 nuôi ~~を飼う
- 共通 sớm 早い
- 共通 Tôi luôn thức dậy sớm. いつも早く起きます。
- 共通 mỗi 毎
- 共通 Anh ăn bún chả bao giờ chưa? ブンチャーを食べたことがありますか?
- 共通 đã ~~ bao giờ chưa? ~~したことがありますか
- 共通 Anh cũng thích まあまあ好きです。
- 共通 Bún chả ブンチャー(焼き肉の麺)
- 共通 Trong món ăn Việt Nam, anh thích món gì nhất? ベトナム料理で一番好きなのは何ですか?
- 共通 Phở Thìn フォーティン(有名フォー店・人名)
- 共通 Phở Thìn 13 Lò Đức フォーティン13ロードゥック(店舗名)
- 共通 Phở bò ở đây một bát 70.000 đồng. ここのフォー牛は1杯7万ドン。
- 共通 Sân bay Nội Bài ノイバイ空港
- 共通 Phở Thìn cách sân bay khoảng 30 km. フォーティンは空港から約30km。
- 共通 khoảng 約
- 共通 cách 離れている
- 共通 Em ra bài tập về nhà cho anh. 宿題を出します
- 共通 cầm 持つ、取る
- 共通 Anh yêu em. 愛してる。
- 共通 Tớ yêu cậu 好きだよ(友達同士・カジュアル)
- 共通 Tớ - cậu 友達同士
- 共通 No quá お腹いっぱい
- 共通 Không biết đâu 知らないよ・わからない
- 共通 Hẹn gặp anh vào thứ 6. 金曜日に会いましょう。
- 共通 Hẹn gặp anh lúc 1 giờ chiều ngày kia. あさって午後1時に会いましょう。
- 共通 động đất 地震
- 共通 Ibaraki có động đất 茨城で地震があった
- 共通 Năm hai nghìn không trăm hai mươi sáu 2026の読み方:二千〇二十六
- 共通 Anh xem được màn hình của em không? 画面は見えておりますか?
- 共通 Anh hay uống cà phê. よくコーヒーを飲みます。
- 共通 Anh thường uống cà phê. 普段コーヒーを飲みます。