語彙一覧
1235 件
- 共通 Cửa ドア、ゲート
- 共通 Cửa sổ 窓
- 共通 chính 主な chín 9
- 共通 Cuối cùng, / / cuối 最後 最後(Cuối cùng=最終的に/cuối=終わり)
- 共通 Anh Nam 30 tuổi. / / Chị Huế cũng 30 tuổi. ナムさんは30歳。フエさんも30歳。
- 共通 Chị Huế cũng thế. / / Chị Huế cũng vậy. フエさんもそうです。
- 共通 Thế giới 【世界】 世界
- 共通 đầu bếp 料理人
- 共通 viết 書く
- 共通 Chọn lựa 選ぶ Lựa chọn 選ぶ
- 共通 thực phẩm 【食品】 食品
- 共通 Ẩm thực 飲食
- 共通 Bánh mì kiểu Nhật Bản 日本風のパン
- 共通 Mứt kẹo ジャム・キャンディ
- 共通 khô 乾燥した
- 共通 8 giờ 30 phút 8:30
- 共通 Họp 会議をする Học 勉強する
- 共通 Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng. 朝7時に起きます。
- 共通 Anh / / Chị / / Em 兄・姉・弟妹(呼称)
- 共通 Thương トゥオン(人名・そのまま)
- 共通 Thường 普通、普段、いつも
- 共通 Về đến nhà 帰って家につく
- 共通 Vì ~~ ~~だから
- 共通 Phải ~~しなければならない
- 共通 Hẹn gặp anh lúc 13 giờ vào ngày 19 ạ. 19日13時に会いましょう。
- 共通 trứng cá tuyết 明太子
- 共通 cá tuyết 鱈
- 共通 cá chép 鯉
- 共通 cá koi 錦鯉(cá koi)
- 共通 Ôn tập 復習(ふくしゅう)する
- 共通 Nội dung lần trước 前回の内容
- 共通 Câu này tiếng Việt gọi là gì? この文はベトナム語で何と言いますか?
- 共通 sẽ ~する予定です、~するつもりです
- 共通 Anh mở trang số 72 giúp em ạ. 72ページを開いてください。
- 共通 Mở 開く
- 共通 73 / / bảy mươi ba / / bảy ba 73の読み方:bảy mươi ba(七十三)/bảy ba(略)
- 共通 kém 劣っている、年下の、~分前
- 共通 Buổi trưa tôi học tiếng Việt. 昼にベトナム語を勉強します。
- 共通 Câu này tiếng Nhật gọi là gì? この文は日本語でなんですか?
- 共通 2 giờ chiều tôi đi họp. 午後2時に会議に行きます。