語彙一覧
1235 件
- 共通 Có thể ~~することができる
- 共通 Cơm tấm sườn bì コムタム(豚肉・皮付き)
- 共通 Món hải sản シーフード料理
- 共通 Một giờ chiều 午後1時
- 共通 Em khỏe, cảm ơn anh. 元気です、ありがとう。
- 共通 Anh đã làm bài tập chưa? 宿題をやりましたか
- 共通 Anh nhớ nhưng chưa làm 覚えているけどまだやっていない
- 共通 Display NameAnh đã làm bài tập chưa? 宿題をやりましたか Rồi.
- 共通 Tôi làm việc ở công ty IT. Tôi làm việc ở nhà. IT会社で働いています。在宅勤務です。
- 共通 Mỹ Tho ミトー(地名・人名)
- 共通 Con gái sống cùng tôi thích món cay và kem. 一緒に住んでいる娘は辛いものとアイスクリームが好きです。
- 共通 Việt Nam ベトナム
- 共通 giờ 今 chỉ 動詞 thôi ~~するだけ…
- 共通 Em cảm ơn anh đã làm bài tập về nhà. 宿題をしていただきありがとうございます。
- 共通 Tuần trước anh em đã học đến trang số 68. 先週68ページまで勉強しました。
- 共通 Nhắc lại 繰り返す
- 共通 bật (電気を)つける つける(bật=電気などを点ける)
- 共通 Chín 9 9(Chín=九)
- 共通 Câu này anh có hiểu không? この文は分かりますか?
- 共通 Xây dựng 建設する
- 共通 được 動詞 ~~される
- 共通 Một trong những 名詞 数ある名詞のひとつ
- 共通 Cá 魚
- 共通 Tất cả すべて、全部
- 共通 tại 【在】 ~~で
- 共通 Anh có câu hỏi gì thì cứ nhắn em nhé. 質問があればメッセージしてください。
- 共通 Nếu .. Thì .. もし~~なら ~~してください
- 共通 Thịt heo nướng với gừng 生姜焼き(豚肉)
- 共通 Nướng 焼く
- 共通 gừng 生姜
- 共通 Anh ăn một mình. 一人で食べます。
- 共通 Một mình 1人で 一人で(Một mình=1人で)
- 共通 ăn sáng / / ăn trưa / / ăn tối 朝食を食べる・昼食を食べる・夕食を食べる
- 共通 Bữa sáng / / Bữa trưa / / Bữa tối 朝食・昼食・夕食
- 共通 Vô cùng 非常に
- 共通 Không chỉ 〇〇 mà còn △△ ~~だけでなく~~も
- 共通 Khách du lịch / Du khách 【遊客】 観光客
- 共通 Với, đối với ~~にとって 〜にとって(Với, đối với)
- 共通 Phòng 部屋
- 共通 Địa phương 【地方】 地方、地元