語彙一覧
1235 件
- 共通 Câu này anh đã hiểu chưa? この文は分かりましたか?
- 共通 Anh ấy là người nước nào? 彼はどこの国の人ですか?
- 共通 Bà Minh (năm nay) bao nhiêu tuổi? ミンおばあさんは今年何歳ですか?
- 共通 hỏi 聞く・質問する
- 共通 Anh ơi ねえ、兄さん
- 共通 khỏe 元気・健康
- 共通 Tôi khỏe. 元気です。
- 共通 Anh sẽ xem video của thầy trên YouTube. 先生のYouTube動画を見ます。
- 共通 Trên xxx xxxで(SNS)
- 共通 Hẹn gặp lúc 13 giờ vào ngày mùng 3 tháng 6. 6月3日13時に会いましょう。
- 共通 Ngày mùng 3 tháng 6 năm 2026 2026年6月3日
- 共通 Tuần trước anh em đã học đến câu số 7. 先週7番の文まで勉強しました。
- 共通 Ông có bao nhiêu phòng ngủ? 寝室はいくつありますか?
- 共通 Nhà ông có bao nhiêu phòng ngủ? お宅には寝室がいくつありますか?
- 共通 Cái này là cái gì? これは何ですか?
- 共通 Đây là cái gì? これは何ですか?
- 共通 Cái đó / cái đấy / đó / đấy それ
- 共通 Trung Quốc 中国
- 共通 Quốc tế 国際
- 共通 Dạy 教える
- 共通 Gia đình 【家庭】 家族
- 共通 Hẹn gặp anh lúc 13 giờ vào ngày mùng 5 tháng 6 6月5日13時に会いましょう
- 共通 Hẹn gặp ngày kia あさって/一昨日会いましょう(文脈による)
- 共通 Em cảm ơn anh nhiều ạ. 本当にありがとうございます。
- 共通 Cảm ơn em nhiều 本当にありがとう(弟妹へ)
- 共通 Cảm ơn / / Cám ơn ありがとう(Cảm ơn=標準/Cám ơn=南・方言)
- 共通 Anh nghe được giọng của em không? 私の声が聞こえますか?
- 共通 Có, anh nghe được はい、聞こえます
- 共通 Hôm nay anh sẽ ăn gì? 今日は何を食べますか?
- 共通 Anh sẽ ăn thực phẩm đông lạnh. 冷凍食品を食べます。
- 共通 Peter năm nay 37 tuổi. ピーターは今年37歳です。
- 共通 Không, anh ấy đã đi Nha Trang rồi. いいえ、彼はもうニャチャンに行きました。
- 共通 đã ~~ rồi (強調) もう〜した(đã〜rồi=完了・強調)
- 共通 Viết bài giới thiệu về bản thân và gia đình bạn 自分と家族について紹介文を書いてください
- 共通 giới thiệu 紹介する
- 共通 Bản thân 自分自身
- 共通 Nhà thờ Tân Định タンディン教会(ピンク教会)
- 共通 Từ nhà tôi đến nhà ga xa lắm. 私の家から駅まではとても遠いです。
- 共通 Chủ yếu 【主要】 主に
- 共通 Dành cho ~~向けの、~~のための