語彙一覧
1235 件
- 共通 Kem sầu riêng ドリアンアイス
- 共通 Quả sầu riêng ドリアンの実
- 共通 Kem sầu ドリアンアイス(略)
- 共通 Nặng mùi 匂いがきつい
- 共通 Mắm tôm エビペースト
- 共通 Anh ăn được nước mắm không? ヌックマム(魚醤)を食べられますか?
- 共通 Em thích ăn nước mắm. ヌックマムが好きです。
- 共通 Rau mùi パクチー
- 共通 Bây giờ anh ăn được. 今は食べられます。
- 共通 Thái タイ
- 共通 Anh nghiện rau mùi rồi. パクチーに病みつきになりました。
- 共通 Cao lầu giống Udon của Nhật Bản. カオラウは日本のうどんに似ています。
- 共通 Giống ~~に似ている
- 共通 Quay lại sách giáo khoa 教科書に戻ります。
- 共通 Anh sửa như thế nào ạ? どのように直しますか?
- 共通 Buổi học lần sau là thứ 6. 次回の授業は金曜日です。
- 共通 13 giờ vào thứ 6 ngày 15 15日の金曜日の13時
- 共通 Tuần trước em bị cảm. 先週風邪を引きました。
- 共通 Thứ mấy 何曜日(なんようび)
- 共通 Anh sắp đi Việt Nam phải không? もうすぐベトナムに行きますよね
- 共通 Anh bay từ sân bay Haneda lúc 25:00 đêm nay. 今夜25時(翌1時)に羽田空港から飛びます。
- 共通 Anh bay đến sân bay Tân Sơn Nhất. タンソンニャット空港に飛びます。
- 共通 Anh đến sân bay Tân Sơn Nhất lúc 6 giờ sáng mai. 明日朝6時にタンソンニャット空港に着きます。
- 共通 Anh đi với vợ anh phải không? 奥さんと行きますよね?
- 共通 Anh đi Việt Nam với vợ 妻とベトナムに行きます
- 共通 Con anh sẽ ở Nhật đúng không? お子さんは日本にいるんですよね?
- 共通 Con sẽ đi Việt Nam vào tháng 8. 8月にベトナムに行きます。
- 共通 Anh em đã học đến câu số 2 2番の文まで勉強しました
- 共通 Cháu Hà ハちゃん(人名・そのまま)
- 共通 tàm tạm まあまあ・普通
- 共通 Cũng được それでもいい・まあいいか
- 共通 Số 5 5番
- 共通 Anh trả lời như thế nào ạ? どう答えますか?
- 共通 nước 国、水
- 共通 どれ cái nào どれ(cái nào=どれ)
- 共通 người nước nào どの国の人
- 共通 Thầy 男性の先生 Cô 女性の先生
- 共通 Chúc anh đi Việt Nam vui vẻ ạ. ベトナム旅行楽しんでください。
- 共通 北ではcháuを使いますが、南ではおそらく使わないと思われます! 北ではcháu(孫・年下の自分)を使いますが、南では使わないと思われます。
- 共通 Vâng, ok anh! はい、OKです!