語彙一覧
1235 件
- 共通 Em đi một mình á? 一人で行くの?(南・á)
- 共通 Em ăn trưa chưa vậy? 昼ごはん食べた?
- 共通 Ăn tối 夜ご飯を食べる
- 共通 Con ăn tối chưa? 晩ごはん食べた?
- 共通 Ăn nhiều thì có hại cho sức khỏe. たくさん食べると健康に良くないです。
- 共通 Con lười biếng quá! 怠け者だね!
- 共通 Người Nhật tinh tế. 日本人は繊細です。
- 共通 Con phải tinh tế. 繊細でなければならない。
- 共通 Con ngồi ghế có bánh mà di chuyển hết trong nhà. 子どもがキャスター付き椅子に座って家中を移動している。
- 共通 Bánh 車輪、タイヤ
- 共通 hết ~しつくす
- 共通 Hẹn gặp lúc 13:00 vào thứ 4 tuần sau. 来週水曜13時に会いましょう。
- 共通 Giỡn thôi. 冗談だよ。
- 共通 Con thật thà. 正直な子だ。
- 共通 Thật thà 正直
- 共通 Quá ngây thơ あまりにも無邪気・世間知らず
- 共通 Ngây thơ 純粋無垢
- 共通 「真面目過ぎる」は quá nghiêm túc です! あ、今思いつきました。
- 共通 nghiêm túc 真面目な
- 共通 Em gửi qua chat. チャットで送ります。
- 共通 Anh đã dùng từ nào em dạy với con gái anh chưa? 教えた言葉を娘さんに使いましたか?
- 共通 dùng 使う
- 共通 Nào どの
- 共通 Display NameAnh đã dùng từ nào em dạy với con gái anh chưa? 私が教えた単語のどれかを娘さんに使いましたか?
- 共通 Con gái anh đã đi kiến tập công ty. 娘さんは会社見学に行きました。
- 共通 công ty 会社
- 共通 Kiến tập 見学する
- 共通 Sách giao khóa 教科書
- 共通 Bây giờ anh em học sách giáo khoa. 今から教科書を勉強します。
- 共通 Tuần trước anh em đã học đến câu số 1 trong bài 3. 先週は、私たちは3課の1つ目の文まで勉強しました。
- 共通 sạch 清潔な
- 共通 Anh đọc những từ này giúp em ạ これらの単語を読んでください。
- 共通 Lợn 北 heo 南
- 共通 Bài 3 xong rồi. 3課が終わりました。 第3課が終わりました。
- 共通 Anh làm câu như thế nào ạ? あなたはどのような文を作りますか?
- 共通 Đều 両方、みんな~~です。
- 共通 Ông ấy và vợ ông ấy đều là giáo viên. 彼と奥さんは両方とも教師です。
- 共通 Anh biết từ xoài không? / / Xoàiという言葉を知っていますか 「xoài(マンゴー)」という言葉を知っていますか?
- 共通 Anh đọc lại giúp em ạ. もう一度読んでください。
- 共通 Chúng tôi 相手を含まない私たち