語彙一覧
1235 件
- 共通 đáng sợ 恐ろしい
- 共通 Anh Ba đáng sợ như con rắn. 3番目(さんばんめ)のお兄さんはヘビのように恐ろしいです。
- 共通 đang ~~している
- 共通 Sợ 恐れる
- 共通 Đáng ~~するべき、~~するに値する
- 共通 Đáng tin 信頼できる
- 共通 họp 会議をする
- 共通 直前がo, ô, u 末子音がc, ng
- 共通 tịt mũi 鼻水が出る
- 共通 Anh em học tiếp bài 2 được không? 引き続き2課を勉強してもよろしいですか?
- 共通 Được. できます。OKです。
- 共通 vào 入る
- 共通 tháng tám 8月 8月(tháng tám)
- 共通 Tan tầm 終業時間になり仕事が終わる。
- 共通 Em đã bắt đầu recording rồi. 録音を始めました。
- 共通 Anh chưa ăn trưa. まだ昼ごはんを食べていません。
- 共通 Sau buổi học, anh sẽ ăn, đúng không? 授業のあとに食べますよね?
- 共通 Tuần trước chúng ta đã học đến câu số 2 trong bài 2. 先週は第二課の2つ目の文までやりました。
- 共通 Anh muốn nghe lại. もう一度聞きたいです。
- 共通 Mình 自分 Minh ミン
- 共通 Chả giò 南 Nem rán 北
- 共通 Anh đọc câu này giúp em ạ. この文を読んでください。
- 共通 Phát âm thanh 音声を再生する
- 共通 Anh đọc câu này giúp em được không? この文を読んでください。
- 共通 Sông 川
- 共通 Sống 住む
- 共通 Anh chờ một chút. 少々お待ちください。
- 共通 Anh đã hiểu chưa? 分かりましたか
- 共通 Anh đọc cả câu này giúp em. この文全体を読んでください。
- 共通 Bà おばあちゃん
- 共通 Thanh hỏi 問う声調
- 共通 dưa chuột きゅうり
- 共通 dưa hấu スイカ
- 北 Trái cây / / Hoa quả 果物(北:Trái cây/南:Hoa quả)
- 共通 Anh điền từ gì ạ? 何の単語を入れますか?
- 共通 Trường đại học quốc gia 国立大学
- 共通 肯定文 phải không? ~~ですよね
- 共通 Bây giờ là 2 giờ rồi, chúng ta kết thúc ở đây. 2時になりました、ここで終わります。
- 共通 Chúc anh ăn trưa ngon miệng ạ. お昼ごはん、おいしく召し上がってください。
- 共通 Bắt đầu ghi âm 録音を始める