語彙一覧
1235 件
- 共通 cuối cùng 最後
- 共通 Bây giờ em hỏi anh một số câu. 今からいくつか質問します。
- 共通 Bút ペン
- 共通 mặc 着る
- 共通 Phở フォー
- 共通 Áo đó màu xanh nước biển. その服は青色です。
- 共通 nón lá ノンラー
- 共通 nón 笠
- 南 Mắc quá! 高すぎる(南)
- 共通 Em cảm ơn anh rất nhiều. ありがとうございます。
- 共通 Hẹn gặp vào thứ 6. 金曜日にまた会いましょう
- 共通 Lâu lắm mới gặp anh. / / Lâu lắm không gặp anh. 久しぶりです。/久しぶりに会いませんでした。
- 共通 Anh đã ăn trưa chưa? 昼ごはんを食べましたか?
- 共通 Bạn ấy là con lai, sinh ra và lớn lên ở Nhật Bản. 彼(彼女)はハーフで、日本で生まれ育ちました。
- 共通 lớn lên 大きくなる
- 共通 Tôi sẽ đến trường để đón con. 学校に子供を迎えに行きます。
- 共通 trường 学校
- 共通 Tôi đi quán mekong để đón vợ. メコン食堂に妻を迎えに行きます。
- 共通 Chỗ làm 職場
- 共通 Nơi làm việc 職場
- 共通 Tôi đi chỗ làm của vợ để đón vợ. 妻を迎えに妻の職場に行きます。
- 共通 để する為
- 共通 đón 迎える
- 共通 Bây giờ anh em sẽ ôn tập một chút được không? 少し復習してもいいですか?
- 共通 Anh đừng xem sách nha. 本を見ないでね。
- 共通 Đứng 立つ
- 共通 Đứng lên 立ち上がる
- 共通 Cho tôi xem ly đó. そのコップを見せてください。
- 北 Cốc コップ
- 共通 thử ~~してみる
- 共通 Tôi mặc thử áo này được không? この服を試着してもいいですか?
- 共通 Cái cốc này màu xám. このコップは灰色です。
- 共通 Cái gấu bông này màu cam. このぬいぐるみはオレンジ色です。
- 共通 mũ 帽子(ぼうし)
- 共通 Anh nhớ từ 脱ぐ không?
- 共通 Nhớ 覚えている、思い出す
- 共通 cởi 脱ぐ
- 共通 từ 言葉、単語
- 共通 luôn いつも
- 共通 ăn cướp 強盗(ごうとう)をする