語彙一覧
1235 件
- 共通 Anh em sẽ cùng đọc. 一緒に読みます。
- 共通 cỡ サイズ
- 共通 hơn より~~な
- 共通 nên だから、なので
- 共通 nhé ~~ね
- 共通 Bán có nghĩa là 売る
- 共通 mặc cả / / trả giá 値段交渉する 値段交渉する(mặc cả/trả giá)
- 共通 Cho tôi áo này. この服をください。
- 共通 Lấy kéo giúp tôi. ハサミを取ってくれますか
- 共通 giùm tôi. 〜してください(お願い)
- 南 Lấy kéo giùm tôi. (南) はさみを取ってください(南)
- 共通 Em giúp anh cái này. これを手伝ってくれる?
- 共通 Em giùm anh cái này. これを手伝ってくれる?
- 共通 Cho tôi cái này. これをください。
- 共通 Cho tôi cái này và cái đó. これとそれをください。
- 共通 ba cái đó それ3つ
- 共通 Bây giờ anh em sẽ học ngữ pháp. 今から文法を勉強します。
- 共通 Ngữ pháp 文法
- 共通 nín 我慢する・黙る
- 共通 nũng 甘える
- 共通 làm nũng 甘える
- 共通 nín thở 息を止める
- 共通 thở 息をする
- 共通 nín cười 笑いをこらえる
- 共通 im mồm 黙れ
- 共通 câm mồm 黙れ(めっちゃきつい)
- 共通 Hẹn gặp vào thứ 5 tuần sau. 来週の木曜日に会いましょう。
- 共通 Buổi sáng anh ăn gì? 朝は、何を食べましたか?
- 共通 Anh chưa ăn cơm. まだご飯は食べてません。
- 共通 Anh chưa ăn sáng. まだ朝ごはんは食べていません。
- 共通 Anh có nấu ăn không? 料理をしますか?
- 共通 nấu ăn 料理する
- 共通 Tuần trước chúng ta đã học đến trang số 53. 先週は53ページまで勉強しました。
- 共通 Cà phê này năm mươi nghìn đồng. このコーヒーは5万ドンです。
- 共通 Anh biết từ giày không? / / Giàyという言葉を知っていますか? 「giày(靴)」という言葉を知っていますか?
- 共通 kính 眼鏡(めがね)
- 共通 đội かぶる
- 共通 Cho đến nay anh có câu hỏi gì không? ここまで質問はありますか?
- 共通 Đi đi! 行きましょう!
- 共通 Anh hiểu hội thoại này không? この会話が分かりますか?