語彙一覧
1235 件
- 共通 gần ~~に近い 近い(gần=〜に近い)
- 共通 nhà ga 駅
- 共通 Nhà anh cách ga Shizuoka 4km. 私の家は静岡駅から4km離れています。
- 共通 Cho đến nay anh có thắc mắc gì không? ここまでなにか気になることはありますか?
- 共通 Hôm nay anh em kết thúc ở đây được không? 今日はここで終わらせていただいてよろしいでしょうか?
- 共通 kết thúc 終わらせる、終了する
- 共通 Xong chưa? 終わりましたか?
- 共通 Xong rồi. 終わりました。
- 共通 Hôm nay anh đã làm việc nhà. 今日私は家事をしました。
- 共通 Anh đã edit video. 動画を編集しました。
- 共通 ông Long ロンさん(年上の男性)
- 共通 ông / / bà おじいさん(ông)・おばあさん(bà)
- 共通 Hôm qua chúng ta đã học đến trang số 48. 昨日48ページまで勉強しました。
- 共通 phòng ngủ 寝室
- 共通 nhà bếp キッチン
- 共通 phòng học 勉強部屋
- 共通 gần nhà 家の近く
- 共通 xa nhà 家から遠い
- 共通 chật / hẹp 狭い
- 共通 Hai từ này có nghĩa là gì? この2つの単語の意味はなんですか?
- 共通 cặp từ cuối 最後の言葉のペア
- 南 Ở miền Nam, người ta nói gì ạ? 南部地方の人はなんて言いますか?
- 共通 người ta 人々
- 南 ốm (南)痩せている 痩せている(南:ốm=痩せ・北では「病気」の意味も)
- 共通 bị ốm 病気になる・痩せる(文脈による)
- 共通 bị gầy 痩せる
- 共通 bị béo 太る
- 共通 Anh có dạy con bài tập về nhà không? 子どもに宿題を教えていますか?
- 共通 bài tập về nhà 宿題
- 共通 Anh dạy con tính toán thực tế để mua sắm. 私は、子供に買い物をするための実用的な計算を教えます。
- 共通 dễ thương 可愛(かわい)い
- 共通 Nguyên 男性の名前
- 共通 Nguyễn 苗字
- 共通 Vi tưởng ヴィ・トゥオン(人名・そのまま)
- 共通 Tường トゥオン(人名・そのまま)
- 共通 Hôm nay anh em kết thúc ở đây. 今日はここで終わります。
- 共通 ăn xong 食べ終わった
- 共通 Xong rồi 終わりました。
- 共通 Làm việc xong 仕事が終わる
- 共通 ~~ tiếng Việt gọi là gì? ~~はベトナム語で何ですか? 〜はベトナム語で何と言いますか?